473 Điện Biên Phủ, P.25, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
Mon - Sat: 08:00 - 21:00

Về IELTS và Từ Vựng Gia Đình – Family vocabulary

Home - IELTS - Về IELTS và Từ Vựng Gia Đình – Family vocabulary

Categories

Latest Posts

Về IELTS và Từ Vựng Gia Đình – Family vocabulary

Về IELTS và Từ Vựng Gia Đình – Học cách sử dụng từ vựng gia đình trong IELTS và tự tin trong bài thi.

(English below)

Về IELTS và Từ Vựng Gia Đình

Khi nói đến gia đình, có rất nhiều từ khác nhau có thể được sử dụng để mô tả các khía cạnh khác nhau của nhóm quan trọng này trong cuộc sống của chúng ta. Dưới đây là một số từ từ vựng gia đình phổ biến nhất và ý nghĩa của chúng:

Cha mẹ: Cha mẹ là cha hoặc mẹ nuôi hoặc mẹ nuôi của một đứa trẻ.

Anh chị em: Anh chị em là anh trai hoặc chị gái.

Vợ / chồng: Một người phối ngẫu là chồng hoặc vợ.

Đứa trẻ: Một đứa trẻ là con trai hoặc con gái.

Ông bà: Ông bà là mẹ hoặc cha của cha mẹ.

Ông cố: Một ông cố là ông bà của ông bà.

Dì/chú: Một người dì hoặc chú là em gái hoặc anh trai của cha mẹ.

Anh em họ: Anh em họ là con của dì hoặc chú.

Cháu gái/cháu trai: Một cháu gái hoặc cháu trai là con của anh chị em.

Trong luật pháp: Các luật sư là cha mẹ, anh chị em hoặc các thành viên khác trong gia đình của người phối ngẫu.

 

Tags: IELTS

 


Family vocabulary

When it comes to family, there are a lot of different words that can be used to describe different aspects of this important group in our lives. Here are some of the most common family vocabulary words and what they mean:

Parent: A parent is a biological or adoptive father or mother of a child.

Sibling: A sibling is a brother or sister.

Spouse: A spouse is a husband or wife.

Child: A child is a son or daughter.

Grandparent: A grandparent is a mother or father of a parent.

Great-grandparent: A great-grandparent is a grandparent of a grandparent.

Aunt/Uncle: An aunt or uncle is the sister or brother of a parent.

Cousin: A cousin is the child of an aunt or uncle.

Niece/Nephew: A niece or nephew is the child of a sibling.

In-laws: In-laws are the parents, siblings, or other family members of a spouse.

Share:

Leave A Comment

Gọi ngay
TƯ VẤN MIỄN PHÍ
close slider