473 Điện Biên Phủ, P.25, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
Mon - Sat: 08:00 - 21:00

IELTS Vocabulary về Tội Phạm – IELTS Vocabulary Crime

Home - IELTS - IELTS Vocabulary về Tội Phạm – IELTS Vocabulary Crime

Categories

Latest Posts

IELTS Vocabulary về Tội Phạm – IELTS Vocabulary Crime

IELTS Vocabulary về Tội Phạm – Học từ vựng IELTS về tội phạm qua các ví dụ và bài tập để có điểm cao trong phần thi Writing và Speaking.

(English below)

IELTS Vocabulary về Tội Phạm

Từ vựng IELTS cho tội phạm

Khi nói đến tội phạm, có rất nhiều từ và cụm từ khác nhau mà bạn cần biết để hiểu những gì đang xảy ra. Dưới đây là danh sách một số từ vựng IELTS quan trọng nhất cho tội phạm:

Arson – Tội ác cố tình đốt tài sản

Vụ trộm – Tội ác đột nhập vào một tòa nhà để đánh cắp thứ gì đó

Cướp – tội ác lấy thứ gì đó từ ai đó bằng vũ lực

Trộm cắp – Tội ác lấy thứ gì đó không thuộc về bạn

Vandalism – Tội ác cố tình gây thiệt hại cho tài sản

Tội phạm cổ áo trắng – Một loại tội phạm được thực hiện bởi những người ở vị trí quyền lực và có quyền truy cập rất nhiều tiền

Nhân chứng – một người nhìn thấy tội ác đang được thực hiện

Như bạn có thể thấy, có rất nhiều từ vựng mà bạn cần biết để thảo luận về tội phạm trong bài kiểm tra IELTS. Hãy chắc chắn rằng bạn tìm hiểu tất cả các từ và cụm từ này trước khi kiểm tra để bạn có thể đạt được điểm số tốt nhất có thể.

 

Tags: Vocabulary, IELTS

 


IELTS Vocabulary Crime

IELTS vocabulary for crime

When it comes to crime, there are a lot of different words and phrases that you need to know in order to understand what is going on. Here is a list of some of the most important IELTS vocabulary for crime:

Arson – the crime of deliberately setting fire to property

Burglary – the crime of breaking into a building in order to steal something

Robbery – the crime of taking something from someone by force

Theft – the crime of taking something that does not belong to you

Vandalism – the crime of deliberately causing damage to property

White collar crime – a type of crime that is committed by people who are in positions of power and who have access to a lot of money

Witness – someone who sees a crime being committed

As you can see, there is a lot of vocabulary that you need to know in order to discuss crime in the IELTS test. Make sure you learn all of these words and phrases before your test so that you can get the best possible score.

Leave A Comment

Gọi ngay
TƯ VẤN MIỄN PHÍ
close slider